Sikaplan WP 1100-20HL AP

5.00 (1 đánh giá) 186 đã bán

Sikaplan WP 1100-20HL APmàng chống thấm đồng nhất với một lớp màu khác làm tín hiệu, gốc polyvinylchloride(PVC-P) cao cấp.


Đặt hàng ngay
Hỗ trợ mua hàng:
Hotline: 0969 66 11 66 / 0916 611 588 (Zalo/SMS)
Sản phẩm chất lượng, giá tốt! Phục vụ 24/7

Báo giá Sikaplan WP 1100-20HL AP

Báo giá Sikaplan WP 1100-20HL AP – Quý khách có nhu cầu mua hàng xin liên hệ Hotline: 0969.66.11.66 CN tại HCM – 0916 611 588 CN tại Hà Nội để được tư vấn và báo giá tốt nhất thị trường

Màng chống thấm Sikaplan WP 1100-20HL AP

Sikaplan WP 1100-20HL APmàng chống thấm đồng nhất với một lớp màu khác làm tín hiệu, gốc polyvinylchloride(PVC-P) cao cấp.

ỨNG DỤNG

Chống thấm cho đường hầm, tầng hầm và nhiều loại kết cấu ngầm chống lại sự xâm nhập của nước.

ĐẶC TÍNH/ ƯU ĐIỂM

Kháng lão hóa cao

Dựa trên vật liệu nguyên chất với chất lượng ổn định, đồng nhất

Không chứa các chất dẻo DEHP (DOP)

Có lớp phủ mỏng (màu vàng) làm tín hiệu để dễ nhận biết trong trường hợp màng bị hư hại

Tối ưu hóa tính dẻo, cường độ kéo cũng như độ giãn dài theo các phương của màng

Vật liệu có khả năng đàn hồi tốt

Khả năng kháng tác động cơ học cao

Đàn hồi ở nhiệt độ thấp

Phù hợp với sự tiếp xúc với các môi trường axit mềm và môi trường có tính kiềm

Tối ưu hóa khả năng làm việc, khả năng hàn nhiệt

Có thể thi công trên bề mặt ẩm và ướt

Có khả năng kháng tia UV tạm thời trong thời gian thi công

Tự dập tắt trong trường hợp bị cháy

Khả năng chống lão hóa cao

Cường độ kéo và độ giãn dài cao

Kháng các tác động tự nhiên trung tính trong môi trường nước ngầm và đất

Có thể thi công trên nền yếu

SỰ PHÊ CHUẨN / TIÊU CHUẨN

Chứng nhận CE và công bố tuân theo tiêu chuẩn EN 13967 – Màng chống thấm linh hoạt – Tấm chống ẩm bằng nhựa và cao su bao gồm tấm lót sàn bằng nhựa và cao su.

Chứng nhận CE và công bố tuân theo tiêu chuẩn EN 13491 – Lớp màng ngăn polymer địa kĩ thuật cho các đường hầm và các cấu kiện ngầm. Lớp màng ngăn chất lỏng.

Chứng chỉ test theo nhiều tiêu chuẩn EN khác nhau.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đóng gói 2.00 m (rộng) × cuộn dài 15m hoặc theo yêu cầu

Ngoại quan / Màu sắc Bề mặt Nhẵn

Màu sắc Lớp tín hiệu: màu vàng

Mặt dưới: màu xám đậm

Hạn sử dụng 5 năm kể từ ngày sản xuất nếu được lưu trữ đúng cách trong điều kiện còn nguyên, chưa mở, không hư hỏng.

Điều kiện lưu trữ Các cuộn màng chống thấm phải được lưu trữ trong điều kiện còn nguyên bao bì, theo phương nằm ngang và trong điều kiện khô ráo thoáng mát.

Tránh ánh sáng mặt trời, mưa, tuyết, băng giá, v.v..

Chiều dày có ích 2.00 (-5 / +10 %) mm bao gồm lớp tín hiệu (EN 1849-2)

Độ thẳng ≤75mm / 10m (EN 1849-2)

Khối lượng trên đơn vị diện tích 2.60 (-5 / +10 %) kg/m2 (EN 1849-2)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Sikaplan WP 1100-20HL AP

Cường độ kéo 17.0 (± 2.0) N/mm2 (phương dọc) 16.0 (± 2.0) N/mm2 (phương ngang) (ISO 527)(EN 12311-2)

Độ giãn dài ≥ 300 % (phương dọc/ phương ngang) (ISO 527)

Giới hạn bền Đạt (EN 14151)

Khả năng kháng đâm thủng của tĩnh lực 2.35 (± 0.25) kN (EN ISO 12236)

Khả năng kháng tác động Kín nước ở cao độ rơi 750 mm (trọng lượng vật rơi 500 g, Phương pháp A) (EN 12691)

Khả năng kháng tĩnh tải Đạt (EN12730:2015 Method A)

Sự truyền hơi ẩm 20 000 (± 5000) μ (+ 23°C/ 75% r. h) (EN 1931)

Độ kín nước Đạt (Method B, 24h/ 60 kPa) (EN 1928:2000)

Khả năng chịu uốn ở nhiệt độ thấp Không nứt ở -35 °C (EN 495-5)

Cường độ xé ≥ 600 N (kéo đinh) (EN 12310-1)

Sự thay đổi kích thước sau khi gia nhiệt < 2.0% (+80 °C / 6 h) (EN 1107-2)

Độ bền kín nước chống lại sự lão hóa 12 tuần (EN 1296)

Độ bền kín nước chống lại tác nhân hóa học 28 ngày/+ 23°C (EN 1847)

Phản ứng với lửa Loại E (EN 13501–1) (EN ISO 11925–2)

Xử lý sau khi hàn nhiệt các mối nối Khả năng chống cắt của đường hàn

Phá hủy bên ngoài mối hàn (EN 12317-2)

Nhiệt độ làm việc Tối thiểu -10 °C / Tối đa +35 °C.

Nhiệt độ môi trường tối đa của chất lỏng +35 °C

THÔNG TIN HỆ THỐNG

Kết cấu hệ thống Sản phẩm phụ trợ:

▪ Đĩa Sikaplan® WP Disc

▪ Tấm vải địa kĩ thuật Sikaplan® W Felt PP

▪ Sikaplan® W Tundrain

▪ Tấm bảo vệ Sikaplan® WP Protection Sheets

Băng cản nước Sika Waterbar® WP để tạo thành các ô phân chia, hệ thống chống thấm và trám khe, các loại vít, neo, các phụ kiện để cố định hoặc kết thúc tại biên của hệ màng lên bề mặt bê tông

Băng chống thấm Sikaplan® WP Tape

Chất kết dính Sarnacol® 2152

Chất kết dính Sikaproof® Adhesive

THÔNG TIN THI CÔNG 

Nhiệt độ môi trường Tối thiểu +5 °C.

THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA SẢN PHẨM

Tất cả thông số kỹ thuật trong tài liệu này điều dựa trên kết quả ở phòng thí nghiệm. Các dữ liệu đo thực tế có thể khác tùy theo trường hợp cụ thể.

CHÚ Ý QUAN TRỌNG

Việc thi công lắp đặt chỉ được thực hiện bởi các đơn vị được Sika đào tạo, cấp chứng nhận hoặc các nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực đường ngầm và kết cấu ngầm.

Các biện pháp đề phòng phải được sử dụng khi thi công trong điều kiện ẩm, nhiệt độ dưới +5 °C, và độ ẩm không khí (RH) lớn hơn 80%. Các biện pháp như vậy phải chứng minh được tính hiệu quả.

Phải đảm bảo sự thông khí, đặc biệt trong điều kiện thi công (hàn) trong phòng kín hoặc theo các yêu cầu địa phương liên quan.

Màng không kháng lại sự tiếp xúc vĩnh viễn với nhựa đường, và một số loại chất dẻo khác PVC hoặc các các hệ thống không được xác nhận bởi Sika. Khi phải sử dụng tiếp xúc với những vật liệu này, yêu cầu lớp ngăn cách vải địa polypropylene (≥ 150 g/m2).

Màng không kháng tia UV lâu dài và không được thi công trên kết cấu tiếp xúc lâu dài với ánh nắng và môi trường.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG Sikaplan WP 1100-20HL AP

THI CÔNG Sikaplan WP 1100-20HL AP
THI CÔNG Sikaplan WP 1100-20HL AP

CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT

Bê tông đổ tại chỗ

Bê tông phải đặc chắc, không chứa các thành phần dễ bong tróc, không bị nhiễm bẩn các chất như dầu, mỡ, các chất ô nhiễm khác.

Bê tông phun

Bề mặt của bê tông phun phải bằng phẳng, tỉ lệ giữa chiều dài và chiều sâu không vượt quá 5:1 và bán kính tối thiểu phải là 20 cm.

Bề mặt bê tông phun không được chứa các cốt liệu bị vỡ. Tất cả các vị trí thấm phải được trám lại bằng vữa trám chống thấm hoặc dẫn nước bằng hệ thống Sika® FlexoDrain. Để đạt được độ bằng phẳng mong muốn, thi công phun bê tông cốt liệu mịn lên trên bề mặt bê tông phun hiện hữu với chiều dày tối thiểu là 3-5 cm và kích cỡ cốt liệu không quá 8 mm. Kim loại (dầm, lưới gia cường, neo, v.v..) phải được che phủ bằng lớp bê tông phun mịn dày tối thiểu 4 cm. Bề mặt bê tông phun phải sạch sẽ (không chứa đá, đinh, lưới thép, v.v..).

Một lớp vải địa (dày ≥ 500 g/m2) hoặc lớp thoát nước tương thích phải được lắp đặt trước khi thi công lắp đặt màng chống thấm Sikaplan® WP 1100-20 HL AP.

BIỆN PHÁP THI CÔNG / DỤNG CỤ

Màng chống thấm Sikaplan® WP 1100-20 HL AP được thi công bằng cách trải ra sau đó cố định bằng vít, hoặc trải ra rồi phủ một lớp dằn phù hợp lên trên theo

Hướng dẫn thi công lắp đặt các hệ thống màng chống thấm của Sika.

Các bề mặt hàn nối phải khô và không bị nhiễm bẩn.

Làm theo hướng dẫn về việc vệ sinh và chuẩn bị, v.v… cho các bề mặt bị nhiễm bẩn ghi trong tài liệu Hướng dẫn thi công của Sika.

Sản phẩm thuộc: Hãng Sika Hãng Sika 

Báo giá Sikaplan WP 1100-20HL AP tại HCM

Địa chỉ: 22 Kha Vạn Cân, P. Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức

Hotline: 0969.66.11.66

Báo giá Sikaplan WP 1100-20HL AP tại Hà Nội

Địa chỉ: 602 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội

Hotline: 0916.611.588

Chủng loại

Màng chống thấm

Thương Hiệu

SIKA

1 đánh giá cho Sikaplan WP 1100-20HL AP

  1. Quỳnh 0961871*** Đã mua tại athgroup.net

    Có thể thi công trên bề mặt ẩm và ướt

    thích

Thêm đánh giá