Danh sách phụ gia bê tông Sika

Danh sách phụ gia bê tông Sika

ATH Group giới thiệu tới Quý khách hàng danh sách phụ gia bê tông Sika.

STT Tên sản phẩm Công dụng Đóng gói Định mức
1 Sikament 2000 AT Phụ gia giảm nước cao cấp và kéo dài thời gian ninh kết bê tông Can 25 lít – 0.8 – 1.1 lít/100 kg xi măng.
2 Sikament R4 Phụ gia giảm nước mức cao và chậm đông kết cho bê tông Thùng 5 / 25 / 200 / 1000 L 0.60–1.60 L /100 kg xi măng
3 Sikament R7N Phụ gia giảm nước và kéo dài thời gian ninh kết bê tông  Can 25 lít 0,3 – 0,8 lít/100kg xi măng (tùy theo loại và hiệu xi măng)
4 Sikament NN Phụ gia giảm nước cao cấp cho bê tông Thùng 5/25/200 lít Liều lượng: 0.60 – 2.00 lít/100 Kg xi măng
5 Sikament 294 Phụ gia kéo dài thời gian ninh kết và giảm nước cao cấp cho bê tông Thùng 5/25/200 lít 0.80 – 1.60 lit/100 kg xi măng 1.40 – 2.00 lít dùng cho khoan cọc nhồi
6 Sika Plastocrete N Phụ gia chống thấm Can 5 lít 0.3 đến 0.5 lít/100kg xi măng
7 Sikacrete PP1 Phụ gia bê tông thế hệ mới dạng bột Bao 20kg 5 – 10 % theo trọng lượng xi măng
8 Sikaplast 204 Phụ gia siêu hoá dẻo và kéo dài thời gian ninh kết gốc PCE cho bê tông Đóng gói: 5 / 25 / 200 / 1000 L 0.5 – 2.0L tính theo 100kg xi măng
9 Sikaplast 228 Phụ gia siêu dẻo và chậm đông kết gốc PCE cho bê tông 200/1000 L 0.8-1.0% tùy loại xi măng sử dụng
10 Sikaplast 257 Phụ gia giảm nước mức độ trung bình Đóng gói 5 / 25 / 200 / 1000 L 0.6–1.8 L tính theo 100 kg xi măng
11 Sikaplast 318 Phụ gia siêu dẻo và chậm đông kết gốc PCE cho bê tông 200 / 1000 L 0.8–2 L tính theo 100 kg xi măng
12 Plastiment 88 Phụ gia giảm nước và kéo dài thời gian ninh kết cho bê tông Thùng 5 / 25 / 200 lít 0.3 – 0.8 lít / 100 kg xi măng (tuỳ thuộc vào loại và hiệu xi măng)
13 Plastiment 96 Phụ gia giảm nước và kéo dài thời gian ninh kết cho bê tông Can 5, 25 lít và Phuy 200 Lít 0.20 – 1.00 Lít/100 Kg xi măng (tùy theo loại và hiệu xi măng)
14 Plastiment 200 Phụ gia giảm nước và kéo dài thời gian ninh kết cho bê tông Thùng 5 / 25 / 200 lít 0.20 – 0.6 lít /100 kg xi măng (tù y theo loại & hiệu xi măng)
15 Plastiment TM 25 Phụ gia giảm nước và kéo dài thời gian ninh kết Thùng  5 / 25 / 200 lít 0.5 – 4.0 lit/100 kg xi măng (tùy thuộc theo loại và hiệu xi măng)
16 Sika Viscocrete 3000-10 Phụ gia giảm nước cao cấp Thùng 5/25/200 lít 0.8 – 2.0 lít/100 kg hỗn hợp xi măng ( bao gồm tro bay v.v…)
17 Sika Viscocrete 3000-20M Phụ gia giảm nước cao cấp Thùng 5 / 25 / 200 L 0.7–2.5 L /100 kg hỗn hợp xi măng (bao gồm tro bay v.v…)
18 Sika Viscocrete 8100 Phụ gia giảm nước cực cao với hiệu quả thúc đẩy đông cứng cho bê tông Thùng 5 / 25 / 200 L 0.5 – 2.0 lít/100kg xi măng
19 Sika Viscocrete 8700 M Phụ gia giảm nước cực cao với hiệu quả thúc đẩy đông cứng cho bê tông Thùng 5 / 25 / 200 lít 0.6 – 2.0 lít/100kg xi măng
20 Sika Viscocrete HE-10 Phụ gia giảm nước cực cao với hiệu quả thúc đẩy đông cứng cho bê tông Thùng 5/25/200 lít 0.5-2.0 lít/100kg xi măng
21 Sika Viscocrete 2670 Phụ gia giảm nước cao cấp Thùng 5/25/200 lít 0.7–2.5 L/100 kg hỗn hợp xi măng (bao gồm tro bay v.v…)
22 Sigunit D54 AF Phụ gia ninh kết nhanh cho bê tông dạng phun dạng bột Bao 20kg 2-6% theo khối lượng xi măng
23 Sigunit L53 MY Chất thúc đẩy ninh kết không chứa kiềm ở dạng lỏng cho quy trình thi công phun bê tông ướt hoặc khô Phuy 200 lít hoặc bồn 1000 lít ~3% theo khối lượng xi măng
24 Sigunit L 1453 AF Phụ gia đóng rắn nhanh, tính năng cao, không chứa kiềm, dạng lỏng cho bê tông phun. Phuy 200 lít hoặc bồn 1000 lít Tùy thuộc vào nhiều yếu tố và cần điều
chỉnh để đáp ứng điều kiện thực tế công trường.
25 Sika Aer Phụ gia cuốn khí Thùng 5,20, 200 lít 0.03 – 0.3 lít/100 kg xi măng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *