BestRepair CE250 | Vữa sửa chữa mỏng, gốc xi măng-polymer cải tiến, một thành phần
Mô Tả:
BestRepair CE250 là vữa sửa chữa mỏng dành cho bề mặt, có thành phần duy nhất và được làm từ gốc xi măng-polymer. Sản phẩm này kết hợp các thành phần chọn lọc như xi măng đặc biệt, khoáng mịn và sợi khoáng silicate, polymer, cùng các phụ gia chuyên dụng để tạo ra các tính chất hóa lý cần thiết.
Ứng Dụng:
- Sử dụng để dặm vá, sửa chữa, tái cấu trúc các bề mặt như nền, sàn, tường, trần, vách, đặc biệt là những bề mặt bị rỗ tổ ong, hư hỏng do xâm thực, va đập, mài mòn cơ học, v.v.
- Tạo lại độ phẳng cho các bề mặt mới chưa đạt độ phẳng và bóng do thi công.
- Sử dụng cho nền nhà xưởng, bãi đậu xe, đáy hồ bơi, bể chứa nước, và các cấu kiện đúc sẵn khác.
Ưu Điểm:
- Một thành phần, định lượng chính xác, dễ sử dụng và giảm rủi ro trong quá trình thi công.
- Độ dẻo cao, dễ điều chỉnh, giảm tối đa chi phí nhân công và vật liệu.
- Không co ngót, giảm nguy cơ nứt bề mặt trong quá trình đóng rắn.
- Cường độ phát triển nhanh và cao, giúp công trình sớm vào sử dụng.
- Tăng cường khả năng chống mài mòn, chống dầu, chống ăn mòn hóa học, chống ẩm và thấm.
- Gia tăng giá trị thẩm mỹ cho công trình.
- Dễ bảo dưỡng và không tạo chi phí bảo dưỡng thường xuyên.
- Không độc hại, an toàn sử dụng cho hồ chứa nước sinh hoạt.
- Không chứa chloride gây ăn mòn cốt thép.
- Thích hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam.
Thông Số Kỹ Thuật:
- Dạng Tồn Tại: Dạng bột khô mịn.
- Màu Sắc: Xám xi măng.
- Khối Lượng Riêng: Dạng bột khô: 2.65 ± 0.02 kg/lít, Dạng ướt: 2.23 ± 0.02 kg/lít.
- Điều Kiện Bảo Quản: Bao đóng kín, có lớp chống ẩm, để nơi thoáng mát, khô ráo.
- Thời Gian Bảo Quản: Tối thiểu 06 tháng (*).
- Đóng Gói: 25 kg/bao.
- Định Mức Sử Dụng: Khoảng 74 ÷ 75 bao cho một m3 vữa thi công.
Chỉ Tiêu Cơ Lý:
| Nước Trộn (%) | Kích Thước Cốt Liệu (mm) | Độ Co Ngót (o/o) | Độ Dày Thi Công (mm) | Thời Gian Thi Công (phút) |
|---|---|---|---|---|
| 15÷17 | < 0.5 | < 1 | 1-5 | < 30 |
Cường Độ Tối Thiểu:
| Tuổi Mẫu | 01 (ngày) | 03 (ngày) | 07 (ngày) | 28 (ngày) |
|---|---|---|---|---|
| Cường Độ Nén* (MPa) | ≥ 10 | ≥ 15 | ≥ 20 | ≥ 25 |
| Cường Độ Uốn* (MPa) | ≥ 1.0 | ≥ 1.5 | ≥ 2.0 | ≥ 2.5 |
| Cường Độ Bám** (MPa) | NA | NA | NA | ≥ 1.5 |
(*): Theo tiêu chuẩn: ASTM C348; ASTM C349. (**): Theo tiêu chuẩn: ASTM D4541-02
Thi Công:
Chuẩn Bị Bề Mặt:
- Xử lý bề mặt theo yêu cầu, loại bỏ mảng bám dính hoặc bê tông có cường độ yếu bằng phương tiện cơ học.
- Đảm bảo bề mặt sạch khỏi dầu, mỡ hoặc các tạp chất bằng nước áp lực cao.
- Nếu bề mặt khô, làm ẩm bằng nước sạch.
Trộn:
- Thêm bột BestRepair CE250 vào nước sạch đã được định lượng (tỷ lệ 15-17% so với trọng lượng bột).
- Khuấy đều trong khoảng 5 phút cho đến khi hỗn hợp không còn vón cục và đồng nhất.
Biện Pháp Thi Công:
- Sử dụng chổi để kết nối BestBond EP752 lên bề mặt đã chuẩn bị.
- Thi công lớp vữa BestRepair CE250 đã trộn lên bề mặt khi lớp kết nối BestBond EP752 còn ướt.
- Đảm bảo nén chặt lớp vữa để đạt được độ sít đặc cao và độ dày tối đa không quá 5 mm.
Bảo Dưỡng:
- Bảo dưỡng theo quy trình giống như các sản phẩm xi măng khác.
- Hạn chế mất nước bằng cách sử dụng vật liệu như bao bố tẩm nước, tấm phủ plastic, hoặc hợp chất bảo dưỡng BestCure AC015 hay BestCure SS015.
Vệ Sinh và An Toàn:
- Vệ sinh thiết bị ngay sau khi thi công.
- BestRepair CE250 có tính kiềm, không nên để da tiếp xúc lâu với sản phẩm.
- Nếu sản phẩm vào mắt, mũi, miệng, cần rửa sạch nhiều lần bằng nước sạch.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.