Sika Poxitar MY – Lớp phủ gốc Epoxy nhựa than đá kết hợp

5.00 (1 đánh giá) 116 đã bán

Liên hệ

Đóng gói

  • Thành phần A: 16 lít/ thùng
  • Thành phần B: 4 lít/can
  • Hỗn hợp A + B là 20 lít/bộ (28kg/bộ)

Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất

Tỷ trọng ~1.4 kg/l đã trộn

Hàm lượng chất rắn theo thể tích: 85 ± 2 %

Báo Giá Sika Poxitar MY

Liên hệ mua Sika Poxitar MY giá rẻ Hotline: 0969.66.11.66 CN tại HCM – 0916 611 588 CN tại Hà Nội

Sika Poxitar MY – Lớp phủ gốc Epoxy nhựa than đá kết hợp

Tên trước đây là Sika Inertol Poxitar MY.

Lớp phủ EPoxy Sika Poxitar MY là chất phủ hai thành phần, phản ứng để đông cứng, kháng hóa tốt với hàm lượng dung môi thấp, gốc epoxy – dầu than đá kết hợp thành phần khoáng chất khác.   

Sika Poxitar MY Lớp phủ gốc epoxy nhựa than đá kết hợp
Sika Poxitar MY Lớp phủ gốc epoxy nhựa than đá kết hợp

CÁC ỨNG DỤNG CỦA SIKA POXITAR MY   

Sika Poxitar MY nên được thi công bởi những nhà thầu chuyên nghiệp.

Sika Poxitar MY là lớp phủ kháng hóa áp dụng cho những vị trí:

 – Nhà máy xử lý nước thải

 – Mố cầu ngâm trong nước

 – Bồn chứa bằng thép hay bê tông

 – Bồn chứa dầu

 – Bảo vệ kết cấu thép

 – Kết cấu ngầm

Sika Poxitar MY sẽ không phù hợp áp dụng cho bề mặt tiếp xúc với nước uống sinh hoạt

ƯU ĐIỂM CỦA SIKA POXITAR MY

 – Phù hợp áp dụng với bề mặt bê tông và thép

 – Có thể áp dụng thi công như lớp phủ bên trong và bên ngoài cho kết cấu ngâm trong nước lâu dài. 

THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM SIKA POXITAR MY

Đóng gói

 – Thành phần A: 16 lít/ thùng

 – Thành phần B: 4 lít/can

 – Hỗn hợp A + B là 20 lít/bộ (28kg/bộ)

Hạn sử dụng:

 – 12 tháng kể từ ngày sản xuất

Điều kiện lưu trữ: 

 – Lưu trữ đúng cách trong điều kiện còn nguyên thùng, chưa mở và bảo quản với nhiệt độ từ +50C đến +300C.

 – Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

Tỷ trọng:

 – ~1.4 kg/l đã trộn

Hàm lượng chất rắn theo thể tích: 

 – 85 ± 2 %

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM SIKA POXITAR MY

Kháng mài mòn: chỉ số kháng ~ 100 (ASTM D4060)

Độ giãn dài tới đứt: 50 (±10%) (ASTM D638-14)

Cường độ bám dính

 – Trên bề mặt bê tông: ~1.5 N/mm2  (ASTM D7234-12)

 – Trên bề mặt thép: ~1.6 N/mm2

Kháng hóa chất

Tiếp xúc với

Ngâm trong hóa chất

Tiếp xúc điểm, tràn mặt

Hóa chất

dạng khí

Axit

Rất tốt

Cực tốt

Cực tốt

Kiềm

Rất tốt

Cực tốt

Cực tốt

Dung môi

Tốt

Rất tốt

Cực tốt

Muối

Cực tốt

Cực tốt

Cực tốt

Nước

Cực tốt

Cực tốt

Cực tốt

 

Chú ý: Sika Poxitar MY không thích hợp để ngâm trong dung môi thơm hoặc xeton hay axit oxy hóa mạnh.

Khả năng kháng nhiệt: < 600C   

HƯỚNG DẪN THI CÔNG SIKA POXITAR MY

 – Tỷ lệ trộn: thành phần A : thành phần B = 4 : 1 theo thể tích

 – Định mức là 0.2- 0.25 kg/m2/ lớp, tối thiểu 2 lớp

 – Chiều dày lớp (2 lớp): ~260 micron (chiều dày ướt) / ~220 micron (chiều dày khô)

 – Nhiệt độ môi trường: tối thiểu +100C và tối đa +300C

 – Nhiệt độ bề mặt: tối thiểu +100C và tối đa +300C

 – Thời gian thi công là ~2 giờ (tại +250C)

 – Thời gian chờ / Lớp phủ là tối thiểu 8 giờ và tối đa 24 giờ

 – Chú ý: thời gian chờ giữa các lớp phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện khí hậu và thời tiết.

 – Khi ở nhiệt độ thấp sẽ làm gia tăng thời gian chờ tối thiểu, tối đa. Để đảm bảo việc kết dính tốt giữa các lớp, cần mài sơ bề mặt lớp sơn trước và khử bụi thật kỹ càng.

 – Thời gian khô khô bề mặt là ~2 giờ

Chuẩn bị bề mặt

Điều kiện bề mặt bê tông

 – Tuổi tối thiểu của bê tông là 14 ngày và cường độ tối thiểu là 20 N/mm2.

 – Bề mặt cần khô ráo, đặc chắc và bám dính tốt, cần loại bỏ các thành phần bong tróc, vữa xi măng rời rạc và các thành phần ô nhiễm khác.

Bê tông:

 – Bề mặt bê tông cần được chuẩn bị bằng các biện pháp cơ học như cọ thép, máy mài, máy cào hay bằng nước áp lực hay phun cát.

 – Việc này rất quan trọng với trường hợp tiếp xúc ngâm trong hóa chất.

 – Các lỗ lớn, hốc sâu, bọt khí cần được trám trét lại và làm đầy bằng các sản phẩm Sikadur.

 – Phụ thuộc vào điều kiện chất lượng bề mặt (độ nhám, rỗ,…) định mức áp dụng cho lớp thi công đầu tiên sẽ cao hơn.

 – Định mức cho việc thi công bằng phun chân không hay bằng cọ là như nhau.

Thép

 – Bề mặt thép cần khô ráo, không dính dầu, mỡ và bụi bẩn.

 – Với trường hợp bề mặt chìm trong hóa chất cần yêu cầu sử dụng vệ sinh bằng máy bắn cát để di chuyển thành phần bong tróc, ô nhiễm (gỉ sơn, lớp vẩy,…) nhằm đảm bảo tối thiểu 95% diện tích bề mặt được kiểm soát tốt.

 – Trường hợp bề mặt không ngâm trong hóa chất cần tẩy bong làm sạch tất cả gỉ thép, lớp vẩy hay vật lạ (phải duy trì bề mặt có màu xám) dụng cụ làm vệ sinh cần theo chỉ định và khuyến cáo.

 – Lớp phủ đối với tất cả các trường hợp với bề mặt kim loại cần được triển khai tiến hành trong 4 giờ và không để chậm chễ sau khi bề mặt được chuẩn bị.

 – Trường hợp tiếp xúc cơ học nặng thì nên kết hợp với Friazinc RMY (tham khảo thông số Tài liệu kỹ thuật sản phẩm được chỉ định)

Trộn

 – Khuấy thành phần A (thành phần cơ bản) cho thật kỹ.

 – Thêm thành phần B (chất đóng rắn) và trộn đều cùng cần trộn điện cơ học và kết hợp đưa lên xuống.

 – Khi đó hỗn hợp trộn có thể sử dụng được ngay

Thi công

 – Phun chân không bằng phương pháp phun truyền thống, cọ hay con lăn.

Vệ sinh dụng cụ

 – Vệ sinh dụng cụ ngay sau khi thi công bằng Thinner C hay Thinner S

 – Thành phần đóng rắn cần được loại bỏ bằng biện pháp cơ học

Lưu ý quan trọng

 – Đối với sàn và tường trong khu vực hạn chế thường có độ ẩm cao, bắt buộc phải tuân thủ kiểm soát độ ẩm bề mặt tối đa là 6%.

Thông tin cơ bản của sản phẩm

 – Tất cả thông số kỹ thuật trong tài liệu này điều dựa trên kết quả ở phòng thí nghiệm.

 – Các dữ liệu đo thực tế có thể khác tùy theo trường hợp cụ thể.

Danh mục sản phẩm: Hãng Sika

Báo giá Sika Poxitar MY tại HCM

Địa chỉ: 22 Kha Vạn Cân, P. Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức

Hotline: 0969.66.11.66

Báo giá Sika Poxitar MY tại Hà Nội

Địa chỉ: 602 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội

Hotline: 0916.611.588

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM SIKA BÁN CHẠY

STT

TÊN SẢN PHẨM

ỨNG DỤNG

1 Sikagrout 214-11 Vữa rót gốc xi măng, không co ngót
2 Sikagrout GP  Vữa rót gốc xi măng, bù co ngót, dùng cho các mục đích thông thường
3 Sikadur 731 Chất kết dính gốc nhựa Epoxy 2 thành phần
4 Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa Epoxy 2 thành phần
5 Sikadur 752 Nhựa bơm Epoxy 2 thành phần có độ nhớt thấp
6 Sika Latex Phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối
7 Sika Latex TH   Phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối
8 Sika Refit 2000 Vữa sửa chữa thẩm mỹ bề mặt bê tông và tạo lớp phủ mỏng đẹp
9 Sikaflex Construction Chất trám khe 1 thành phần gốc Polyurethane
10 Sikaflex Pro 3 Chất trám gốc PU cho khe sàn và các ứng dụng xây dưng dân dụng
11 Sikaflex 221 Chất trám khe kết dính một thành phần
12

Sikatop Seal 107

Vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi

13 Sika Waterbar Băng cản nước đàn hồi gốc PVC
14 Sikaproof Membrane Màng lỏng chống thấm đàn hồi cao
15 Sika Raintite Sản phẩm chống thấm gốc Acrylic
16 Sikalastic 110 Sản phẩm chống thấm dạng lỏng 1 thành phần gốc PU cải tiến đàn hồi cao
17 Sikalastic 590 Màng chống thấm dạng lỏng gốc PU – Acrylic phân tán, kinh tế, cải thiện khả năng kháng lại sự đọng nước
18 Sikafloor Chapdur Chất làm cứng có màu, vô cơ, rắc khô
19 Sika Torch 3 VN Màng chống thấm APP gốc Bitum cải tiến gia cường bằng sợi Polyeste tổng hợp không dệt
20 SikaBit Pro P-30-0 Sand Màng chống thấm biến đổi gốc Bitumen cải tiến
21 Sika Poxitar MY Lớp phủ gốc Epoxy nhựa than đá kết hợp, sử dụng cho thép và bê tông
22 Sika Monotop R Vữa sửa chữa Polyme cải tiến công nghệ cao
23 Sika Monotop 610 Chất kết dính và bảo vệ cốt thép
24 Sika Monotop 615 HB Vữa sửa chữa Polyme cải tiến công nghệ cao
25 Sikadur 42 MP Vữa rót gốc nhựa Epoxy 3 thành phần
26 Sikawall Skimcoat Lớp phủ nhẵn mịn cho bề mặt tường và trần
Thương Hiệu

SIKA

Chủng loại

Gốc Epoxy

1 đánh giá cho Sika Poxitar MY – Lớp phủ gốc Epoxy nhựa than đá kết hợp
5.00 Đánh giá trung bình
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Sika Poxitar MY – Lớp phủ gốc Epoxy nhựa than đá kết hợp
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    1. Quý 0982352***

      Mố cầu ngâm trong nước

      thích
    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào